hướng động

Học thuật
Thân thiện
hướng động

Cây non vươn về phía ánh sáng mặt trời trong một hiện tượng hướng động.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học, Thực vật học):
    • Phản ứng sinh trưởng hoặc chuyển động định hướng của một cơ quan thực vật (như rễ, thân, ) để đáp lại tác động một chiều của một nhân tố ngoại cảnh (như ánh sáng, trọng lực, nước, hóa chất). Sự vận động này nhằm giúp cây thích nghi tốt hơn với môi trường sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tính hướng động một đặc điểm quan trọng giúp cây non tìm đến ánh sáng.
    • Rễ cây thể hiện hướng động dương đối với nước hướng động âm đối với ánh sáng.
    • Nhà khoa học nghiên cứu chế hướng động của thực vật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân loại theo tác nhân kích thích: "Hướng động" thường được phân thành các loại cụ thể dựa trên nguồn kích thích từ môi trường.
    • Hướng quang: phản ứng với ánh sáng ( dụ: thân cây vươn về phía ánh sáng).
    • Hướng địa: phản ứng với trọng lực ( dụ: rễ mọc xuống đất, thân mọc lên trời).
    • Hướng thủy: phản ứng với nước.
    • Hướng hóa: phản ứng với các chất hóa học.
  • Phân loại theo hướng phản ứng:
    • Hướng động dương: chuyển động hướng về phía nguồn kích thích.
    • Hướng động âm: chuyển động tránh xa nguồn kích thích.
Biến thể từ gần giống
  • Tính hướng động (danh từ): đặc tính khả năng hướng động.
    • Tính hướng động của rễ giúp cây hút nước khoáng chất hiệu quả.
  • Hướng tính (danh từ): thuật ngữ tổng quát hơn, chỉ sự định hướng chuyển động hoặc sinh trưởng của sinh vật (bao gồm cả động vật) đáp lại kích thích môi trường.
  • Vận động cảm ứng (danh từ): khái niệm rộng hơn, chỉ sự vận động của cây do kích thích học hoặc vật , có thể không tính định hướng rõ rệt như hướng động.
Từ đồng nghĩa
  • Tropism (từ mượn tiếng Anh, dùng trong ngữ cảnh khoa học): hướng tính, hướng động.
  • Sự vận động định hướng: cách giải thích nghĩa của từ.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • chế hướng động: chỉ các quá trình sinh lý, sinh hóa bên trong tế bào thực vật điều khiển sự chuyển động định hướng này.
  • Phản ứng hướng động: chỉ hành vi cụ thể của cây khi thể hiện tính hướng động.
hướng động

Cây non vươn về phía ánh sáng mặt trời trong một hiện tượng hướng động.

  1. Sự chuyển động của cây dưới ảnh hưởng của một nguyên nhân ngoại cảnh, tác dụng về một phía mà thôi.